Từ vựng
トカゲのしっぽ切り
とかげのしっぽぎり
vocabulary vocab word
thoái thác trách nhiệm bằng cách đổ lỗi cho cấp dưới rồi bỏ rơi họ
hiện tượng tắc kè đứt đuôi để tự vệ
トカゲのしっぽ切り トカゲのしっぽ切り とかげのしっぽぎり thoái thác trách nhiệm bằng cách đổ lỗi cho cấp dưới rồi bỏ rơi họ, hiện tượng tắc kè đứt đuôi để tự vệ
Ý nghĩa
thoái thác trách nhiệm bằng cách đổ lỗi cho cấp dưới rồi bỏ rơi họ và hiện tượng tắc kè đứt đuôi để tự vệ
Luyện viết
Character: 1/9
Nét: 1/0