Từ vựng
たいざんめいどうしてねずみいっぴき
たいざんめいどーしてねずみいっぴき
vocabulary vocab word
tiếng ầm ầm mà không có gì
kêu to nhưng chẳng được mấy
núi đẻ ra chuột
たいざんめいどうしてねずみいっぴき たいざんめいどうしてねずみいっぴき たいざんめいどーしてねずみいっぴき tiếng ầm ầm mà không có gì, kêu to nhưng chẳng được mấy, núi đẻ ra chuột
Ý nghĩa
tiếng ầm ầm mà không có gì kêu to nhưng chẳng được mấy và núi đẻ ra chuột
Luyện viết
Character: 1/17
Nét: 1/0