Từ vựng
郡
ぐん
vocabulary vocab word
huyện
quận
khu vực hành chính (thời kỳ luật lệnh
gồm 2-20 khu phố hoặc thị trấn)
quận (đơn vị hành chính thời phong kiến Trung Quốc)
郡 郡 ぐん huyện, quận, khu vực hành chính (thời kỳ luật lệnh, gồm 2-20 khu phố hoặc thị trấn), quận (đơn vị hành chính thời phong kiến Trung Quốc)
Ý nghĩa
huyện quận khu vực hành chính (thời kỳ luật lệnh
Luyện viết
Nét: 1/10