Từ vựng
かさね襲 かさね襲 かさね襲

Ý nghĩa

đống chồng lớp (ví dụ: quần áo)

Luyện viết


Nét: 1/22
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠