Từ vựng
熊曾
くまそ
vocabulary vocab word
người Kumaso (một dân tộc cổ ở Nhật Bản sống tại nam Kyushu)
tỉnh Kumaso (một tỉnh cũ nằm ở tỉnh Miyazaki ngày nay)
熊曾 熊曾 くまそ người Kumaso (một dân tộc cổ ở Nhật Bản sống tại nam Kyushu), tỉnh Kumaso (một tỉnh cũ nằm ở tỉnh Miyazaki ngày nay)
Ý nghĩa
người Kumaso (một dân tộc cổ ở Nhật Bản sống tại nam Kyushu) và tỉnh Kumaso (một tỉnh cũ nằm ở tỉnh Miyazaki ngày nay)
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
熊曾
người Kumaso (một dân tộc cổ ở Nhật Bản sống tại nam Kyushu), tỉnh Kumaso (một tỉnh cũ nằm ở tỉnh Miyazaki ngày nay)
くまそ
熊
gấu
くま, ユウ
曾
đã từng, trước đây, trước kia...
かつ.て, か.って, ソウ
CDP-8B63
( CDP-8B63 )