Từ vựng
満期
まんき
vocabulary vocab word
hết hạn (của một thời hạn)
đáo hạn (ví dụ: đầu tư)
mãn hạn (phục vụ đủ thời gian)
満期 満期 まんき hết hạn (của một thời hạn), đáo hạn (ví dụ: đầu tư), mãn hạn (phục vụ đủ thời gian)
Ý nghĩa
hết hạn (của một thời hạn) đáo hạn (ví dụ: đầu tư) và mãn hạn (phục vụ đủ thời gian)
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0