Từ vựng
満ちる
みちる
vocabulary vocab word
làm đầy
trở nên đầy (với)
được lấp đầy (bởi)
tràn đầy (với)
trăng tròn (của mặt trăng)
thủy triều lên
chảy
tràn vào
hết hạn (của một khoảng thời gian)
chín muồi
kết thúc
満ちる 満ちる みちる làm đầy, trở nên đầy (với), được lấp đầy (bởi), tràn đầy (với), trăng tròn (của mặt trăng), thủy triều lên, chảy, tràn vào, hết hạn (của một khoảng thời gian), chín muồi, kết thúc
Ý nghĩa
làm đầy trở nên đầy (với) được lấp đầy (bởi)
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0