Từ vựng
斎
とき
vocabulary vocab word
tang chế
kiêng khem
điều cấm kỵ
sự thanh tẩy tôn giáo
tinh khiết
linh thiêng
斎 斎-2 とき tang chế, kiêng khem, điều cấm kỵ, sự thanh tẩy tôn giáo, tinh khiết, linh thiêng
Ý nghĩa
tang chế kiêng khem điều cấm kỵ
Luyện viết
Nét: 1/11