Từ vựng
思いきり
おもいきり
vocabulary vocab word
thoả thích
muốn bao nhiêu cũng được
hết sức mình
dùng hết sức lực
với khả năng tốt nhất
tối đa
với quyết tâm
mạnh mẽ
nặng nề
sự quyết tâm
tính quyết đoán
lòng kiên định
sự cam chịu
思いきり 思いきり おもいきり thoả thích, muốn bao nhiêu cũng được, hết sức mình, dùng hết sức lực, với khả năng tốt nhất, tối đa, với quyết tâm, mạnh mẽ, nặng nề, sự quyết tâm, tính quyết đoán, lòng kiên định, sự cam chịu
Ý nghĩa
thoả thích muốn bao nhiêu cũng được hết sức mình
Luyện viết
Character: 1/4
Nét: 1/0