Từ vựng
差
さし
vocabulary vocab word
giữa (ví dụ: hai người)
mặt đối mặt
trở ngại
vật cản
đoạn ngâm thơ không theo nhịp
chơi chỉ với 2 người
tiền tố dùng để nhấn mạnh
lượng từ cho các bài hát múa truyền thống
差 差-2 さし giữa (ví dụ: hai người), mặt đối mặt, trở ngại, vật cản, đoạn ngâm thơ không theo nhịp, chơi chỉ với 2 người, tiền tố dùng để nhấn mạnh, lượng từ cho các bài hát múa truyền thống
Ý nghĩa
giữa (ví dụ: hai người) mặt đối mặt trở ngại
Luyện viết
Nét: 1/10