Từ vựng
功
いたわり
vocabulary vocab word
sự thông cảm
sự quan tâm
sự cẩn thận
sự chú ý
sự phục vụ
công lao
công sức
sự khó nhọc
việc làm có công đức
bệnh tật
ốm đau
tình trạng ốm yếu
功 功 いたわり sự thông cảm, sự quan tâm, sự cẩn thận, sự chú ý, sự phục vụ, công lao, công sức, sự khó nhọc, việc làm có công đức, bệnh tật, ốm đau, tình trạng ốm yếu
Ý nghĩa
sự thông cảm sự quan tâm sự cẩn thận
Luyện viết
Nét: 1/5