Từ vựng
冠
かんむり
vocabulary vocab word
mũ truyền thống của tăng lữ Thần đạo và quan lại
vương miện
vương miện nhỏ
mũ miện
bộ thủ trên cùng của chữ Hán
câu mở đầu của bài haikai
tuyệt nhất
vô song
đầu tiên
tên
danh hiệu
tài trợ đặt tên cho chương trình
sự kiện
đội
v.v.
lượng từ cho danh hiệu
冠 冠 かんむり mũ truyền thống của tăng lữ Thần đạo và quan lại, vương miện, vương miện nhỏ, mũ miện, bộ thủ trên cùng của chữ Hán, câu mở đầu của bài haikai, tuyệt nhất, vô song, đầu tiên, tên, danh hiệu, tài trợ đặt tên cho chương trình, sự kiện, đội, v.v., lượng từ cho danh hiệu
Ý nghĩa
mũ truyền thống của tăng lữ Thần đạo và quan lại vương miện vương miện nhỏ
Luyện viết
Nét: 1/9