Từ vựng
兌
だ
vocabulary vocab word
Đoài (một trong bát quái của Kinh Dịch: đầm lầy
phương tây)
兌 兌 だ Đoài (một trong bát quái của Kinh Dịch: đầm lầy, phương tây)
Ý nghĩa
Đoài (một trong bát quái của Kinh Dịch: đầm lầy và phương tây)
Luyện viết
Nét: 1/7