Từ vựng
ともがら儕 ともがら儕 ともがら儕

Ý nghĩa

đồng chí và bạn đồng hành

Luyện viết


Nét: 1/16
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠