Từ vựng
ボケる
ほうける
vocabulary vocab word
lú lẫn
trở nên trẻ con vì tuổi tác
chậm hiểu
bối rối
lúng túng
giả vờ ngốc nghếch
nói điều ngớ ngẩn (thường cố ý
đặc biệt trong hài kịch)
ボケる ボケる ほうける lú lẫn, trở nên trẻ con vì tuổi tác, chậm hiểu, bối rối, lúng túng, giả vờ ngốc nghếch, nói điều ngớ ngẩn (thường cố ý, đặc biệt trong hài kịch)
Ý nghĩa
lú lẫn trở nên trẻ con vì tuổi tác chậm hiểu
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0
Mục liên quan
lú lẫn, trở nên trẻ con vì tuổ...
lú lẫn, trở nên trẻ con vì tuổ...
lú lẫn vì tuổi già, trở nên tr...
lú lẫn, trở nên trẻ con vì tuổ...
lú lẫn vì tuổi già, trở nên tr...
lú lẫn vì tuổi già, trở nên tr...
lú lẫn vì tuổi già, trở nên tr...
lú lẫn vì tuổi già, trở nên tr...