Từ vựng
めおとぢゃわんめおとぢゃわん めおとぢゃわんめおとぢゃわん めおとぢゃわんめおとぢゃわん

Ý nghĩa

cặp chén (hoặc bát) vợ chồng (một lớn một nhỏ) chén (hoặc bát) đôi cho vợ chồng và chén (hoặc bát) của chồng và vợ

Luyện viết


Character: 1/7
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠