Từ vựng
たかたか たかたか たかたか

Ý nghĩa

chim ưng và chim cắt

Luyện viết


Nét: 1/24
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠