Từ vựng
じょうみゃくりゅうじょうみゃくりゅう じょうみゃくりゅうじょうみゃくりゅう じょうみゃくりゅうじょうみゃくりゅう

Ý nghĩa

giãn tĩnh mạch tĩnh mạch giãn và bệnh giãn tĩnh mạch

Luyện viết


Character: 1/9
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠