Từ vựng
かわのなつだいだいかわのなつだいだい かわのなつだいだいかわのなつだいだい かわのなつだいだいかわのなつだいだい

Ý nghĩa

quả cam mùa hè Nhật Bản (Citrus natsudaidai) cam hè Nhật Bản và giống cam mùa hè ít chua hơn

Luyện viết


Character: 1/9
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠