Kanji
鴎
kanji character
chim hải âu
鴎 kanji-鴎 chim hải âu
鴎
Ý nghĩa
chim hải âu
Cách đọc
Kun'yomi
- かもめ mòng biển thường (Larus canus)
- かもめ づと kiểu búi tóc giống đuôi chim mòng biển xòe (kiểu tóc phụ nữ thời Edo)
- しろ かもめ mòng biển xám bạc (Larus hyperboreus)
On'yomi
- すい おう りゅう kiếm thuật cổ truyền
- はく おう だいがく Đại học Hakuoh
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
鴎 mòng biển thường (Larus canus), mòng biển (họ Laridae), chim mòng biển -
鴎 髱 kiểu búi tóc giống đuôi chim mòng biển xòe (kiểu tóc phụ nữ thời Edo) -
白 鴎 mòng biển xám bạc (Larus hyperboreus), mòng biển lớn phương bắc - フルマ
鴎 hải âu cổ rụt phương bắc -
笑 い鴎 mòng biển cười -
背 黒 鴎 mòng biển lưng đen -
盗 賊 鴎 chim cướp biển (loài chim thuộc họ Stercorariidae, bao gồm cả chim jaeger), chim cướp biển mỏ cong (Stercorarius pomarinus)... -
水 鴎 流 kiếm thuật cổ truyền, trường phái rút kiếm từ tỉnh Shizuoka -
大 フルマ鴎 hải âu khổng lồ (đặc biệt là loài hải âu khổng lồ phương nam, Macronectes giganteus) -
斑 フルマ鴎 Bồ câu mũi Cape, Hải âu Cape, Hải âu vằn (Daption capense) -
黒 盗 賊 鴎 chim cướp biển ký sinh, hải âu Bắc Cực (Stercorarius parasiticus) -
白 腹 盗 賊 鴎 chim cướp biển đuôi dài, hải âu cướp biển đuôi dài -
黄 足 背 黒 鴎 Mòng biển Caspi -
白 鴎 大 学 Đại học Hakuoh -
三 趾 鴎 mòng biển chân đen -
三 指 鴎 mòng biển chân đen -
百 合 鴎 mòng biển đầu đen, mòng biển trùm đầu