Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
袗
kanji character
áo kimono mỏng
đồ thêu
袗
袗
kanji-袗
áo kimono mỏng, đồ thêu
袗
Ý nghĩa
áo kimono mỏng
và
đồ thêu
áo kimono mỏng, đồ thêu
Cách đọc
On'yomi
しん
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/10
Phân tích thành phần
袗
áo kimono mỏng, đồ thêu
シン
衤
( 衣 )
quần áo, bộ thủ quần áo (số 145)
ころも
㐱
𠆢
( 人 )
彡
ba, đồ trang trí tóc, bộ thủ lông/tóc ngắn (số 59)
サン, セン
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
Từ phổ biến
汗
あせ
袗
とり
áo lót thấm mồ hôi
軽
カル
袗
サン
quần hakama kiểu dáng theo phong cách quần ống rộng của người Bồ Đào Nha
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.