Kanji
萄
kanji character
cây nho
nho dại
萄 kanji-萄 cây nho, nho dại
萄
Ý nghĩa
cây nho và nho dại
Cách đọc
On'yomi
- ぶ どう しゅ rượu vang
- ぶ どう だな giàn nho
- ぶ どう とう đường nho
- とう
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
葡 萄 quả nho, cây nho -
葡 萄 牙 Bồ Đào Nha -
干 葡 萄 nho khô, nho sấy khô -
乾 葡 萄 nho khô, nho sấy khô -
野 葡 萄 nho dại, cây nho dại, ampelopsis -
山 葡 萄 nho rừng đỏ -
海 葡 萄 nho biển (Caulerpa lentillifera) - うみ
葡 萄 nho biển (Caulerpa lentillifera) -
干 し葡 萄 nho khô, nho sấy khô -
乾 し葡 萄 nho khô, nho sấy khô -
葡 萄 酒 rượu vang -
葡 萄 棚 giàn nho -
葡 萄 糖 đường nho, glucose, dextrose -
葡 萄 茶 màu nâu đỏ, màu nâu hạt dẻ -
葡 萄 色 nâu đỏ, màu nâu đỏ sẫm -
葡 萄 畑 vườn nho, trang trại trồng nho, nơi trồng nho -
葡 萄 園 vườn nho -
葡 萄 葛 cây nho, bím tóc -
葡 萄 膜 màng mạch mắt -
葡 萄 鼠 màu xám hồng -
葡 萄 豆 đậu nành đen, đậu nành nấu đường, đậu Hà Lan -
葡 萄 パンbánh mì nho khô -
浜 辺 葡 萄 nho biển (Coccoloba uvifera), nho vịnh -
葡 萄 狩 りhái nho -
葡 萄 の木 cây nho -
怒 りの葡 萄 Trái Nho Phẫn Nộ (tiểu thuyết của Steinbeck) -
赤 葡 萄 酒 rượu vang đỏ -
白 葡 萄 酒 rượu vang trắng -
葡 萄 蔓 虫 sâu bướm cánh trong suốt -
葡 萄 球 菌 tụ cầu khuẩn