Kanji
菅
kanji character
cây cói
菅 kanji-菅 cây cói
菅
Ý nghĩa
cây cói
Cách đọc
Kun'yomi
- すげ cói (loài thực vật thuộc họ Cói, đặc biệt các loài trong chi Carex)
- すげ がさ nón lá
- ゆう すげ hoa hiên
On'yomi
- かん
- けん
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
菅 cói (loài thực vật thuộc họ Cói, đặc biệt các loài trong chi Carex) -
菅 笠 nón lá -
菅 藻 cỏ biển Phyllospadix iwatensis -
夕 菅 hoa hiên -
浜 菅 cỏ gấu -
寒 菅 Cỏ lái Nhật Bản -
白 菅 loài cói lông đuôi chồn xanh -
丸 菅 cây lác mềm (Scirpus tabernaemontani) -
真 菅 cói -
綿 菅 cỏ bông gòn (Eriophorum vaginatum subsp. fauriei) -
裏 菅 原 tổ hợp điểm gồm các lá bài 5 điểm tháng Giêng, tháng Hai và tháng Ba -
表 菅 原 tổ hợp điểm gồm các lá bài 20 điểm tháng 1 và tháng 3 cùng lá bài 10 điểm tháng 2 -
蝦 夷 黄 菅 hoa hiên vàng chanh, hoa hiên chanh, hoa hiên vàng -
日 光 黄 菅 hoa hiên vàng, hoa hiên cam vàng, hoa hiên Nikko