Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
茲
kanji character
ở đây
tại đây
茲
茲
kanji-茲
ở đây, tại đây
茲
Ý nghĩa
ở đây
và
tại đây
ở đây, tại đây
Cách đọc
Kun'yomi
ここに
しげる
On'yomi
し
こん
じ
năm nay
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/9
Mục liên quan
茲
ここ
ở đây, nơi này, điểm này, đây,...
Phân tích thành phần
茲
ở đây, tại đây
ここ.に, し.げる, シ
艹
( 艸 )
cỏ, bộ thảo (bộ thứ 140)
𢆶
幺
bộ thủ sợi ngắn (số 52)
ちいさい, ヨウ
幺
bộ thủ sợi ngắn (số 52)
ちいさい, ヨウ
Từ phổ biến
茲
ここ
ở đây, nơi này, điểm này...
茲
ここ
に
bây giờ, ở đây, vào lúc này
茲
ここ
許
もと
ở đây, theo cách này, như có thể thấy (thường dùng trong thư tín thương mại)
今
こん
茲
じ
năm nay, năm hiện tại
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.