Kanji
脹
kanji character
giãn ra
phình ra
phồng lên
đầy lên
sưng lên
脹 kanji-脹 giãn ra, phình ra, phồng lên, đầy lên, sưng lên
脹
Ý nghĩa
giãn ra phình ra phồng lên
Cách đọc
Kun'yomi
- はれる
- ふくらむ
- ふくれる
On'yomi
- ぼう ちょう sự mở rộng
- ちょう まん chứng trướng bụng
- こ ちょう đầy hơi
Luyện viết
Nét: 1/12
Từ phổ biến
-
脹 れるphồng lên, nở ra, bơm căng... -
膨 脹 sự mở rộng, sự sưng lên, sự gia tăng... -
脹 らむphình ra, sưng lên, to ra... -
脹 らみsưng tấy, chỗ phồng lên, sự phồng ra -
脹 れsưng tấy, nhọt -
脹 らđường cong ở đầu mũi kiếm, chiều dài của cây cung, chỗ phồng lên... -
脹 よかmập mạp, đầy đặn, tròn trịa... -
脹 脛 bắp chân -
脹 満 chứng trướng bụng, cổ trướng, đầy hơi vùng bụng -
脹 らすlàm phồng lên, bơm căng -
脹 らかđầy đặn, căng tròn, tròn trịa -
鼓 脹 đầy hơi, chướng bụng, trướng bụng... -
腫 脹 sưng tấy -
脹 ら脛 bắp chân -
脹 らせるlàm phồng lên, bơm căng -
脹 らかすmở rộng, bơm phồng -
脹 れ面 vẻ mặt hờn dỗi, vẻ mặt cau có, vẻ mặt phụng phịu... -
脹 らし粉 bột nở -
脹 れっ面 vẻ mặt hờn dỗi (thường với má phúng phính), vẻ mặt cau có, vẻ mặt bĩu môi... -
脹 れ上 るphồng lên, phình ra, tăng vọt... -
脹 れあがるphồng lên, phình ra, tăng vọt... -
下 脹 れmặt tròn, phình ra ở dưới, sưng phồng về phía dưới -
青 脹 れsưng phù do ứ nước -
火 脹 れphồng rộp (do bỏng) -
水 脹 れvết phồng rộp -
脹 れぼったいsưng húp, hơi sưng -
脹 れ上 がるphồng lên, phình ra, tăng vọt... -
膨 脹 剤 chất nở (ví dụ như men tự nhiên, men nở, bột nở) -
着 脹 れるmặc quần áo dày cộm - みみず
脹 れvết sưng dài trên da, vết lằn da, vết phồng da