Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
肆
kanji character
bốn
肆
肆
kanji-肆
bốn
肆
Ý nghĩa
bốn
bốn
Cách đọc
Kun'yomi
つらねる
ほしいまま
みせ
On'yomi
し
い
tính tùy tiện
し
し
cửa hàng
きょう
し
kiêu căng và tự ý
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/13
Mục liên quan
肆
ほしいまま
ích kỷ, buông thả, tùy tiện
肆
し
bốn, 4
Phân tích thành phần
肆
bốn
つら.ねる, ほしいまま, シ
镸
bộ trường (số 168)
なが.い, おさ, チョウ
聿
bút lông, cuối cùng, bản thân...
ふで, ここに, イチ
⺕
( 彑 )
丨
số một, đường kẻ, bộ thủ cây gậy (số 2)
すす.む, しりぞ.く, コン
Từ phổ biến
肆
ほしいまま
ích kỷ, buông thả, tùy tiện
肆
し
意
い
tính tùy tiện, tính bất chấp, ý thích nhất thời
市
し
肆
し
cửa hàng, kho chợ
驕
きょう
肆
し
kiêu căng và tự ý
書
しょ
肆
し
hiệu sách, cửa hàng sách
放
ほう
肆
し
phóng túng, buông thả
酒
しゅ
肆
し
cửa hàng rượu, quán rượu, quán bar
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.