Kanji
紊
kanji character
làm rối loạn
gây xáo trộn
紊 kanji-紊 làm rối loạn, gây xáo trộn
紊
Ý nghĩa
làm rối loạn và gây xáo trộn
Cách đọc
Kun'yomi
- みだれる
On'yomi
- びん らん rối loạn
- ふうき びん らん làm băng hoại đạo đức xã hội
- かんき びん らん kỷ luật công vụ lỏng lẻo
- ぶん
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
紊 れるbị rối loạn, bị xáo trộn, bị lộn xộn... -
紊 すlàm rối loạn, làm lộn xộn, làm xáo trộn (trật tự... -
紊 れsự rối loạn, sự xáo trộn, tình trạng bất ổn -
紊 乱 rối loạn, hỗn loạn, xáo trộn... -
風 紀 紊 乱 làm băng hoại đạo đức xã hội -
官 紀 紊 乱 kỷ luật công vụ lỏng lẻo, tham nhũng trong công chức -
綱 紀 紊 乱 kỷ luật công vụ lỏng lẻo, trật tự công cộng rối loạn