Kanji
糾
kanji character
xoắn
chất vấn
điều tra
xác minh
糾 kanji-糾 xoắn, chất vấn, điều tra, xác minh
糾
Ý nghĩa
xoắn chất vấn điều tra
Cách đọc
Kun'yomi
- ただす
On'yomi
- きゅう だん sự lên án
- ふん きゅう sự phức tạp
- きゅう ごう tập hợp
Luyện viết
Nét: 1/9
Từ phổ biến
-
糾 すxác minh, xác nhận, kiểm chứng... -
糾 弾 sự lên án, sự tố cáo, sự công kích... -
紛 糾 sự phức tạp, sự rối rắm, sự hỗn loạn... -
糾 合 tập hợp, huy động -
糾 うbện sợi (thành dây), xoắn dây thừng -
糾 明 sự điều tra kỹ lưỡng, việc xác minh sự thật qua kiểm tra toàn diện -
糾 問 điều tra, thẩm vấn -
問 い糾 すhỏi han, thẩm vấn, chất vấn... -
罪 状 糾 明 xem xét kỹ lưỡng các tình tiết cụ thể của tội phạm -
禍 福 は糾 える縄 のごとしHọa phúc khôn lường, Phúc bất trùng lai, họa vô đơn chí... -
禍 福 は糾 える縄 の如 しHọa phúc khôn lường, Phúc bất trùng lai, họa vô đơn chí...