Kanji
猩
kanji character
đười ươi
đỏ sẫm
猩 kanji-猩 đười ươi, đỏ sẫm
猩
Ý nghĩa
đười ươi và đỏ sẫm
Cách đọc
Kun'yomi
- しょうじょう
On'yomi
- しょう じょう đười ươi
- くろ しょう じょう tinh tinh
- しょう じょうひ đỏ tươi
- せい
- そう
Luyện viết
Nét: 1/12
Từ phổ biến
-
猩 々đười ươi, người nghiện rượu -
猩 猩 đười ươi, người nghiện rượu -
猩 々緋 đỏ tươi, màu đỏ thắm -
猩 々蠅 ruồi giấm, ruồi trái cây, ruồi giấm dấm... -
猩 々蝿 ruồi giấm, ruồi trái cây, ruồi giấm dấm... -
猩 々袴 Hoa chuông đầm lầy phương Đông -
猩 々蝦 tôm kangaroo (Glyphus marsupialis) -
猩 紅 熱 sốt phát ban đỏ -
猩 猩 緋 đỏ tươi, màu đỏ thắm -
猩 猩 蠅 ruồi giấm, ruồi trái cây, ruồi giấm dấm... -
猩 猩 蝿 ruồi giấm, ruồi trái cây, ruồi giấm dấm... -
猩 猩 草 Cây trạng nguyên Mexico (loài cây thuộc họ thầu dầu, Euphorbia heterophylla) -
猩 猩 袴 Hoa chuông đầm lầy phương Đông -
猩 猩 蝦 tôm kangaroo (Glyphus marsupialis) -
黒 猩 猩 tinh tinh -
猩 々海 老 tôm kangaroo (Glyphus marsupialis) -
猩 々朱 鷺 Cò quăm đỏ -
黒 猩 々tinh tinh -
猩 猩 海 老 tôm kangaroo (Glyphus marsupialis) -
猩 猩 朱 鷺 Cò quăm đỏ -
猩 々紅 冠 鳥 chim hồng y giáo chủ phương bắc, chim hồng y thường -
猩 猩 紅 冠 鳥 chim hồng y giáo chủ phương bắc, chim hồng y thường -
黄 色 猩 猩 蠅 Ruồi giấm (loài ruồi ăn trái cây) -
黄 色 猩 々蠅 Ruồi giấm (loài ruồi ăn trái cây)