Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
牴
kanji character
chạm
牴
牴
kanji-牴
chạm
牴
Ý nghĩa
chạm
chạm
Cách đọc
Kun'yomi
ふれる
On'yomi
てい
しょく
vi phạm (luật pháp, hiệp ước, v.v.)
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/9
Phân tích thành phần
牴
chạm
ふ.れる, テイ
牜
bò, bò cái, bộ thủ bò (số 93)
氐
tên của một bộ tộc cổ đại
ふもと, テイ, タイ
氏
họ, tên họ, dòng họ
うじ, -うじ, シ
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
Từ phổ biến
牴
てい
触
しょく
vi phạm (luật pháp, hiệp ước, v.v.)...
牴
てい
牾
ご
giả, mô phỏng, nhại lại...
牴
も
牾
ど
く
chỉ trích, phê bình, khiển trách...
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.