Kanji
曖
kanji character
tối tăm
không rõ ràng
曖 kanji-曖 tối tăm, không rõ ràng
曖
Ý nghĩa
tối tăm và không rõ ràng
Cách đọc
Kun'yomi
- くらい
On'yomi
- あい まい mơ hồ
- あい あい mờ mịt
- あい あい mờ mịt
Luyện viết
Nét: 1/17
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
曖 昧 mơ hồ, không rõ ràng, mập mờ... -
曖 々mờ mịt, lờ mờ, không rõ ràng -
曖 曖 mờ mịt, lờ mờ, không rõ ràng -
曖 昧 さtính mơ hồ -
曖 昧 度 sự mơ hồ, tính không rõ ràng -
曖 昧 量 sự nói mập mờ -
曖 昧 性 tính mơ hồ, tính không rõ ràng -
曖 昧 宿 nhà chứa ngụy trang dưới vỏ bọc quán trà, nhà trọ, nhà hàng... -
曖 昧 屋 nhà chứa ngụy trang dưới vỏ bọc quán trà, nhà trọ, nhà hàng... -
曖 昧 模 糊 mơ hồ, không rõ ràng, lập lờ -
曖 昧 検 索 tìm kiếm mờ, truy vấn không rõ ràng, truy xuất mơ hồ -
曖 昧 制 御 điều khiển mờ -
曖 昧 理 論 lý thuyết mờ -
曖 昧 論 理 logic mờ -
曖 昧 茶 屋 nhà thổ ngụy trang dưới vỏ bọc quán trà, quán ăn, nhà trọ... -
曖 昧 アクセントGiọng Aimai, được sử dụng ở một số vùng Kanto -
曖 昧 性 解 消 giải nghĩa mơ hồ -
曖 昧 さ回 避 giải nghĩa mơ hồ (trang Wikipedia, v.v.), né tránh sự mơ hồ