Kanji
斷
kanji character
cắt đứt
ngắt kết nối
làm gián đoạn
斷 kanji-斷 cắt đứt, ngắt kết nối, làm gián đoạn
斷
Ý nghĩa
cắt đứt ngắt kết nối và làm gián đoạn
Cách đọc
Kun'yomi
- たつ
- ことわる
- さだめる
On'yomi
- ごんごどう だん thái quá
- だん かん mảnh văn bản lịch sử
Luyện viết
Nét: 1/18