Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
戍
kanji character
sự bảo vệ
戍
戍
kanji-戍
sự bảo vệ
戍
Ý nghĩa
sự bảo vệ
sự bảo vệ
Cách đọc
Kun'yomi
まもり
まもる
On'yomi
じゅ
そつ
đồn binh
えい
じゅ
đồn trú
えい
じゅ
ち
đồn trú
しゅ
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/6
Phân tích thành phần
戍
sự bảo vệ
まもり, まも.る, ジュ
戊
canh thứ 5 trong thiên can
つちのえ, ボ, ボウ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
厂
ngỗng trời, bộ thủ sườn núi (số 27)
かりがね, カン
戈
kích, vũ khí, xe diễu hành lễ hội...
ほこ, ほこづくり, カ
弋
cọc, bộ thủ nghi lễ (số 56)
いぐるみ, ヨク
厂
ngỗng trời, bộ thủ sườn núi (số 27)
かりがね, カン
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
弋
cọc, bộ thủ nghi lễ (số 56)
いぐるみ, ヨク
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
Từ phổ biến
戍
まも
る
bảo vệ, canh giữ, phòng thủ...
見
み
戍
まも
る
trông nom, canh chừng, để mắt tới...
目
み
戍
まも
る
trông nom, canh chừng, để mắt tới...
戍
じゅ
卒
そつ
đồn binh, lính canh
衛
えい
戍
じゅ
đồn trú
衛
えい
戍
じゅ
地
ち
đồn trú, khu vực an ninh
打
うち
目
ま
戍
も
る
nhìn chằm chằm, bảo vệ chặt chẽ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.