Kanji
伊
kanji character
Ý
cái đó
伊 kanji-伊 Ý, cái đó
伊
Ý nghĩa
Ý và cái đó
Cách đọc
Kun'yomi
- かれ
On'yomi
- い ろは thứ tự truyền thống của bảng chữ cái tiếng Nhật
- い Ý
- い たりあ Ý
Luyện viết
Nét: 1/6
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
伊 呂 波 thứ tự truyền thống của bảng chữ cái tiếng Nhật, những điều cơ bản, kiến thức cơ bản về... -
伊 呂 葉 thứ tự truyền thống của bảng chữ cái tiếng Nhật, những điều cơ bản, kiến thức cơ bản về... -
伊 Ý -
伊 達 sự thanh lịch, sự ăn mặc diêm dúa, sự tinh tế... -
伊 太 利 Ý -
伊 太 利 亜 Ý -
木 乃 伊 xác ướp -
伊 蘭 Iran -
伊 艦 tàu chiến Ý -
伊 語 tiếng Ý -
伊 良 cá mó vạch ngực -
伊 吹 Bách xù Trung Quốc -
伊 集 Cây chò chỉ Trung Quốc (Schima wallichii) -
伊 富 Cá huchen Nhật Bản (loài cá hồi ở Hokkaido, có thể dài tới 1, 5 mét) -
伊 当 Cá huchen Nhật Bản (loài cá hồi ở Hokkaido, có thể dài tới 1, 5 mét) -
伊 勢 Ise (tỉnh cũ nằm ở phần lớn tỉnh Mie ngày nay và một phần các tỉnh Aichi và Gifu), Ise (thành phố) -
伊 豆 Izu (tên một tỉnh cũ nằm trên bán đảo Izu thuộc tỉnh Shizuoka ngày nay, và quần đảo Izu) -
伊 予 Iyo (tỉnh cũ nằm ở vị trí tỉnh Ehime ngày nay) -
伊 賀 Iga (tỉnh cũ nằm ở phía tây tỉnh Mie ngày nay) -
伊 和 Ý-Nhật (ví dụ: từ điển) -
伊 人 người Ý -
日 伊 Nhật Bản và Ý, Nhật-Ý -
駐 伊 đóng quân tại Ý -
刀 伊 bộ tộc cướp biển người Nữ Chân xâm lược đảo Tsushima năm 1019 -
渡 伊 đi Ý -
紀 伊 Kii (tỉnh cũ nằm ở vùng nay là Wakayama và phía nam tỉnh Mie) -
和 伊 Nhật-Ý -
仏 伊 Pháp và Ý, Pháp-Ý -
伊 達 にlàm màu, cho có vẻ, phô trương... -
伊 佐 木 cá hường ba sọc, cá hường vạch ba