Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
鬩
kanji character
cãi nhau
tranh cãi
鬩
鬩
kanji-鬩
cãi nhau, tranh cãi
鬩
Ý nghĩa
cãi nhau
và
tranh cãi
cãi nhau, tranh cãi
Cách đọc
Kun'yomi
せめぐ
On'yomi
けき
かく
げき
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/18
Phân tích thành phần
鬩
cãi nhau, tranh cãi
せめ.ぐ, ケキ, カク
鬥
bộ cổng vỡ (số 191)
𩰋
𩰊
兒
trẻ em, con non
こ, ジ, ニ
臼
cối giã
うす, うすづ.く, キュウ
儿
bộ thủ chân (số 10)
がい, ジン, ニン
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
Từ phổ biến
鬩
せめ
ぐ
căm ghét lẫn nhau, cãi nhau, tranh cãi...
鬩
せめ
ぎ
あ
う
đánh nhau, chiến đấu với nhau
鬩
せめ
ぎ
合
あ
い
xung đột, đánh nhau
鬩
せめ
ぎ
合
あ
う
đánh nhau, chiến đấu với nhau
兄
けい
弟
てい
牆
かき
に
鬩
せめ
ぐ
cãi nhau giữa bạn bè (hoặc anh em)
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.