Kanji
髪
kanji character
tóc
髪 kanji-髪 tóc
髪
Ý nghĩa
tóc
Cách đọc
Kun'yomi
- かみ のけ tóc (trên đầu)
- かみ がた kiểu tóc
- かみ ゆい thợ làm tóc
On'yomi
- とう はつ tóc
- り はつ cắt tóc
- もう はつ tóc
Luyện viết
Nét: 1/14
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
髪 tóc -
白 髪 tóc bạc, tóc hoa râm -
髪 の毛 tóc (trên đầu), sợi tóc -
散 髪 cắt tóc, cắt tóc (hành động), làm tóc... -
髪 型 kiểu tóc, kiểu đầu tóc, mẫu tóc -
髪 形 kiểu tóc, kiểu đầu tóc, mẫu tóc -
頭 髪 tóc -
理 髪 cắt tóc -
金 髪 tóc vàng, tóc hoe vàng, tóc màu vàng -
毛 髪 tóc -
長 髪 tóc dài (thường nói về nam giới) -
前 髪 tóc mái, tóc trước trán -
洗 髪 tóc mới gội -
髪 結 thợ làm tóc, nghề làm tóc -
黒 髪 tóc đen -
髪 飾 りđồ trang trí tóc -
髪 結 いthợ làm tóc, nghề làm tóc -
後 髪 tóc sau gáy -
断 髪 cắt tóc ngắn, cắt tóc, tóc ngắn... -
整 髪 cắt tóc, uốn tóc, tạo kiểu tóc -
後 ろ髪 tóc sau gáy -
髪 置 lễ để tóc cho trẻ lên ba -
髪 床 thợ cắt tóc, tiệm cắt tóc nam, hiệu cắt tóc -
髪 油 dầu dưỡng tóc, kem dưỡng tóc -
髪 綱 dây thừng làm từ tóc -
髪 挿 trâm cài tóc trang trí -
髪 頭 tóc trên đầu, đầu, đỉnh đầu... -
髪 冠 bộ thủ "tóc" ở trên - お
髪 tóc -
髪 振 kiểu tóc ngang vai cho trẻ em