Kanji
項
kanji character
đoạn văn
gáy
điều khoản
mục
thuật ngữ
項 kanji-項 đoạn văn, gáy, điều khoản, mục, thuật ngữ
項
Ý nghĩa
đoạn văn gáy điều khoản
Cách đọc
Kun'yomi
- うなじ
On'yomi
- こう もく mục
- よう こう điểm quan trọng
- じ こう vấn đề
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
項 目 mục, tiêu đề, hạng mục... -
要 項 điểm quan trọng, ý chính, cốt lõi... -
事 項 vấn đề, mục, sự kiện -
条 項 điều khoản, điều, quy định -
項 gáy, phần sau cổ -
禁 止 事 項 vật phẩm bị cấm, đồ vật bị cấm -
前 項 điều khoản trước, đoạn văn trước, số hạng trước (trong tỉ lệ) -
別 項 tiêu đề riêng biệt, đoạn văn riêng -
項 領 cổ áo, cổ -
項 番 số thứ tự mục -
項 着 kiểu tóc trẻ em có phần tóc phía sau dài chạm đến gáy -
移 項 chuyển vế -
単 項 đơn nguyên, đơn giản, một ngôi -
中 項 trung bình -
末 項 đoạn cuối -
各 項 mỗi mục, mỗi điều khoản -
後 項 mệnh đề sau, hậu tố của tỉ lệ, số hạng sau -
内 項 các hạng tử bên trong -
外 項 thành phần ngoài -
変 項 biến số -
二 項 nhị thức, nhị phân, nhị nguyên -
項 着 きkiểu tóc trẻ em có phần tóc phía sau dài chạm đến gáy -
本 項 điều khoản này, đoạn văn này, phần này... -
初 項 số hạng đầu tiên, số hạng khởi đầu -
立 項 thêm (mục từ), liệt kê, bao gồm -
次 項 điều khoản tiếp theo, đoạn văn tiếp theo, mục tiếp theo -
定 項 hằng số -
項 目 別 theo từng mục, chi tiết từng khoản -
項 位 置 vị trí đối số -
項 目 名 tên mục