Kanji
闇
kanji character
trời tối
sự u ám
sự hỗn loạn
闇 kanji-闇 trời tối, sự u ám, sự hỗn loạn
闇
Ý nghĩa
trời tối sự u ám và sự hỗn loạn
Cách đọc
Kun'yomi
- くら やみ bóng tối
- む やみ に bừa bãi
- やみ bóng tối
- くらい
On'yomi
- あん こく bóng tối
- あん ぜん tối tăm
- あん ぐ ngu ngốc
- おん
Luyện viết
Nét: 1/17
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
闇 bóng tối, chỗ tối, sự bối rối... -
暗 闇 bóng tối, chỗ tối -
無 闇 にbừa bãi, liều lĩnh, hấp tấp... -
闇 いtối, ảm đạm, đục ngầu... -
闇 黒 bóng tối -
闇 夜 đêm tối -
闇 々tối tăm, ảm đạm -
闇 然 tối tăm, ảm đạm, đen tối... -
闇 雲 bừa bãi, ngẫu nhiên, lung tung... -
闇 愚 ngu ngốc, ngu xuẩn, đần độn -
闇 値 giá chợ đen -
闇 路 con đường tối tăm -
闇 市 chợ đen -
闇 討 tấn công lén lút trong đêm tối, tấn công bất ngờ, tấn công lén -
闇 屋 người buôn bán chợ đen, thương nhân chợ đen -
闇 闇 tối tăm, ảm đạm -
闇 米 gạo chợ đen -
闇 金 cho vay nặng lãi bất hợp pháp, tín dụng đen -
闇 鍋 món lẩu bí mật được nấu từ nguyên liệu mỗi người mang đến và ăn trong bóng tối để tăng phần thú vị -
闇 汁 món hầm được nấu từ nguyên liệu do các thành viên trong bữa tiệc đóng góp và ăn trong bóng tối để tăng thêm phần thú vị -
闇 穴 hố tối, thằng ngốc, thằng ngu... -
闇 者 gái mại dâm, kẻ mạo danh, kẻ lừa đảo... -
闇 聴 đang trong trạng thái sẵn sàng ù nhưng không tuyên bố rīchi -
闇 垢 tài khoản phụ, tài khoản ẩn, tài khoản thay thế -
闇 アカtài khoản phụ, tài khoản ẩn, tài khoản thay thế -
夜 闇 đêm khuya, bóng tối đêm đen, màn đêm đen kịt -
幽 闇 bóng tối âm u, sự tối tăm, nơi hẻo lánh -
夕 闇 hoàng hôn, chạng vạng -
冥 闇 bóng tối, bóng râm -
無 闇 thiếu suy nghĩ, liều lĩnh, hấp tấp...