Kanji
閻
kanji character
thị trấn
閻 kanji-閻 thị trấn
閻
Ý nghĩa
thị trấn
Cách đọc
On'yomi
- えん ま Diêm Vương (vị vua cai quản địa ngục, xét xử người chết)
- えん おう Diêm Vương, vị thần phán xét linh hồn ở kiếp sau
- えん まちょう sổ điểm của giáo viên
Luyện viết
Nét: 1/16
Từ phổ biến
-
閻 魔 Diêm Vương (vị vua cai quản địa ngục, xét xử người chết), Diêm La -
閻 王 Diêm Vương, vị thần phán xét linh hồn ở kiếp sau -
閻 魔 帳 sổ điểm của giáo viên, sổ ghi tội lỗi, sổ ghi chép công tội của Diêm Vương -
閻 魔 顔 mặt quỷ, mặt ma quỷ -
閻 浮 提 Nam Thiệm Bộ Châu, lục địa của thế giới trần tục -
閻 魔 王 Diêm Vương (vị vua cai quản địa ngục, xét xử linh hồn người chết) -
閻 魔 天 Diêm Ma Thiên (vị thần bảo hộ phương nam trong Phật giáo Mật tông) -
閻 羅 王 Diêm Vương (vua cõi âm phủ, xét xử người chết), Diêm La Vương... -
閻 魔 堂 ngôi đền thờ Diêm Vương -
閻 魔 虫 bọ cánh cứng hister, bọ hề -
閻 魔 がおmặt quỷ, mặt ma quỷ -
閻 魔 の庁 tòa án Diêm Vương -
閻 魔 大 王 Diêm Vương, quan tòa âm phủ -
閻 魔 蟋 蟀 Dế vườn phương Đông, Dế đồng Emma -
閻 魔 羅 闍 Diêm Vương (vua cõi âm, người phán xét linh hồn người chết), Diêm Ma... -
借 りる時 の地 蔵 顔 、済 す時 の閻 魔 顔 người ta tỏ ra thân thiện khi vay mượn nhưng lại khó chịu khi trả nợ, khi vay tiền thì mặt hiền như bụt, khi trả nợ thì mặt dữ như quỷ -
借 りる時 の地 蔵 顔 、なす時 の閻 魔 顔 người ta tỏ ra thân thiện khi vay mượn nhưng lại khó chịu khi trả nợ, khi vay tiền thì mặt hiền như bụt, khi trả nợ thì mặt dữ như quỷ