Kanji
閃
kanji character
lóe sáng
vung lên
閃 kanji-閃 lóe sáng, vung lên
閃
Ý nghĩa
lóe sáng và vung lên
Cách đọc
Kun'yomi
- ひらめく
- ひらめき
- うかがう
On'yomi
- せん せん lấp lánh
- せん こう ánh chớp
- せん でん tia chớp
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
閃 くlóe sáng (ví dụ: sấm chớp), nhấp nháy, lấp lánh... -
閃 きtài năng thiên bẩm, ánh chớp, sự thấu hiểu sâu sắc... -
閃 々lấp lánh, lấp lánh rực rỡ, lấp lánh lấp lánh... -
閃 かすvung lên, lóe sáng, phô trương -
閃 光 ánh chớp, ánh lấp lánh, ánh lấp lánh (trong khoáng vật) -
閃 電 tia chớp -
閃 閃 lấp lánh, lấp lánh rực rỡ, lấp lánh lấp lánh... -
閃 緑 岩 đá diorit -
閃 光 灯 đèn nháy -
閃 電 岩 đá sét hóa -
閃 ウラン鉱 uraninit -
閃 光 電 球 bóng đèn flash -
閃 光 信 号 tín hiệu đèn nháy -
閃 亜 鉛 鉱 sphalerit, blend kẽm -
角 閃 石 amphibole -
緑 閃 石 actinolite -
角 閃 岩 đá amphibol -
緑 閃 光 ánh chớp lục (hiện tượng quang học xảy ra ngay sau khi mặt trời lặn hoặc trước khi mặt trời mọc) -
藍 閃 石 glaucophan -
透 閃 石 tremolit -
直 閃 石 anthophyllit -
閃 光 発 音 筒 lựu đạn làm choáng, lựu đạn chớp sáng -
透 角 閃 石 tremolit -
神 津 閃 石 mangan-ferri-ecmermanit, kozulit -
花 崗 閃 緑 岩 đá granodiorit -
礬 土 直 閃 石 gedrit -
一 閃 ánh chớp, ánh lóe lên -
紫 電 一 閃 tia chớp lóe lên, ánh kiếm lóe sáng, vung kiếm lên -
電 光 一 閃 tia chớp lóe lên -
白 刃 一 閃 (với) một ánh chớp của lưỡi kiếm tuốt trần, vung kiếm lên