Kanji
遥
kanji character
xa xôi
xa cách
lâu đời
遥 kanji-遥 xa xôi, xa cách, lâu đời
遥
Ý nghĩa
xa xôi xa cách và lâu đời
Cách đọc
Kun'yomi
- はるか
On'yomi
- しょう よう dạo chơi
- よう えん xa xôi
- よう はい thờ phụng từ xa
Luyện viết
Nét: 1/12
Từ phổ biến
-
遥 かxa xôi, xa tít, xa... -
逍 遥 dạo chơi, thong thả dạo bộ, đi bộ... -
遥 々từ xa, qua một quãng đường dài, suốt chặng đường -
遥 かにxa xôi, vượt trội hơn hẳn, rất nhiều... -
遥 遥 từ xa, qua một quãng đường dài, suốt chặng đường -
遥 遠 xa xôi, rất xa, hẻo lánh -
遥 拝 thờ phụng từ xa -
遥 任 bổ nhiệm vắng mặt đến chức vụ hành chính ở xa (thời kỳ Nara và Heian) -
遥 か昔 thời xa xưa -
遥 か遠 くxa tít tắp, ở nơi xa xôi -
遥 かかなたxa xôi, xa tít -
遥 か彼 方 xa xôi, xa tít -
遠 路 遥 遥 đi từ xa tới, vượt quãng đường dài, từ nơi xa xôi -
遠 路 遥 々đi từ xa tới, vượt quãng đường dài, từ nơi xa xôi -
逍 遥 学 派 Trường phái Peripatetic -
加 味 逍 遥 散 kamishōyōsan, thuốc y học cổ truyền Trung Quốc được kê đơn cho các rối loạn phụ khoa và tuần hoàn máu