Kanji
逝
kanji character
đã qua đời
qua đời
逝 kanji-逝 đã qua đời, qua đời
逝
Ý nghĩa
đã qua đời và qua đời
Cách đọc
Kun'yomi
- ゆく
- いく
On'yomi
- せい きょ cái chết
- きゅう せい qua đời đột ngột
- よう せい qua đời sớm
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
逝 去 cái chết, sự qua đời -
急 逝 qua đời đột ngột, từ trần bất ngờ -
逝 くchết, qua đời -
夭 逝 qua đời sớm -
長 逝 cái chết, sự qua đời -
早 逝 chết trẻ, qua đời sớm -
逝 け面 người đàn ông xấu đến mức kinh khủng -
逝 けメンngười đàn ông xấu đến mức kinh khủng -
善 逝 Thiện Thệ (danh hiệu của Đức Phật) -
永 逝 cái chết, sự qua đời -
遠 逝 đi xa, qua đời, từ trần -
薨 逝 qua đời (của quý tộc) -
死 に逝 くsắp chết, đang hấp hối -
騅 逝 かずmọi việc diễn ra trái với ý muốn