Kanji
賎
kanji character
khinh thường
kẻ hèn mọn
cảnh nghèo khó
賎 kanji-賎 khinh thường, kẻ hèn mọn, cảnh nghèo khó
賎
Ý nghĩa
khinh thường kẻ hèn mọn và cảnh nghèo khó
Cách đọc
Kun'yomi
- いやしい
- いやしむ
- いやしめる
- しず
- やすい
On'yomi
- せん みん tầng lớp thấp kém (đặc biệt trong hệ thống đẳng cấp)
- せん ぎょう nghề hèn mọn
- き せん cao thấp (địa vị xã hội)
- ぜん
Luyện viết
Nét: 1/13
Từ phổ biến
-
賎 民 tầng lớp thấp kém (đặc biệt trong hệ thống đẳng cấp), người khiêm nhường -
賎 業 nghề hèn mọn, nghề thấp kém -
貴 賎 cao thấp (địa vị xã hội) -
卑 賎 tầng lớp thấp, thân phận thấp hèn, hoàn cảnh khiêm tốn -
微 賎 cấp bậc thấp, địa vị khiêm tốn, sự vô danh -
下 賎 xuất thân thấp kém, nguồn gốc khiêm tốn, thấp hèn... -
貧 賎 nghèo hèn, khốn khó và thấp kém -
賎 業 婦 gái mại dâm -
不 可 触 賎 民 tiện dân (trong hệ thống đẳng cấp Ấn Độ)