Kanji
藺
kanji character
cây cói (dùng làm chiếu tatami)
họ Lận
藺 kanji-藺 cây cói (dùng làm chiếu tatami), họ Lận
藺
Ý nghĩa
cây cói (dùng làm chiếu tatami) và họ Lận
Cách đọc
Kun'yomi
- い cói mềm (Juncus effusus var. decipiens)
- い ぐさ cói mềm (Juncus effusus var. decipiens)
- ほたる い Cỏ lác Hotarui (loài cỏ lác)
On'yomi
- りん
Luyện viết
Nét: 1/19
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
藺 cói mềm (Juncus effusus var. decipiens), cói thường -
藺 草 cói mềm (Juncus effusus var. decipiens), cói thường -
蛍 藺 Cỏ lác Hotarui (loài cỏ lác) -
太 藺 cỏ lác mềm (Scirpus tabernaemontani) -
藺 草 科 họ Bấc (họ thực vật) -
松 葉 藺 cỏ kim - アンペラ
藺 cỏ lác đỏ (loài cỏ lác nhiệt đới) -
綾 藺 笠 loại nón lá hình chóp truyền thống Nhật Bản -
七 島 藺 Cỏ bàng Thất Đảo (Cyperus malaccensis)