Kanji
蒻
kanji character
một loại thực vật thủy sinh
蒻 kanji-蒻 một loại thực vật thủy sinh
蒻
Ý nghĩa
một loại thực vật thủy sinh
Cách đọc
On'yomi
- じゃく
- こん にゃく khoai nưa
- こん にゃく ぼん kích thước sách Nhật Bản (khoảng 12,5cm x 17,5cm)
- こん にゃく ばん máy in gelatin
Luyện viết
Nét: 1/13
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
蒟 蒻 khoai nưa, cây nưa, củ nưa... -
菎 蒻 khoai nưa, cây nưa, củ nưa... -
糸 蒟 蒻 miến konjac, bún konjac -
蒟 蒻 本 kích thước sách Nhật Bản (khoảng 12, 5cm x 17, 5cm)... -
蒟 蒻 版 máy in gelatin, máy sao chép gelatin, máy in thạch... -
蒟 蒻 粉 bột konjac, bột củ nưa -
蒟 蒻 ゼリーthạch trái cây (làm từ bột konjac), rau câu trái cây -
蒟 蒻 問 答 cuộc đối thoại vô nghĩa và lộn xộn, cuộc tranh luận vô bổ trong phòng khách, cuộc hội thoại không ăn nhập gì với nhau - ス マ ト ラ
大 蒟 蒻 hoa xác thối, hoa xác chết, hoa thối rữa -
刺 青 蒟 蒻 鯵 Cá vải (Icosteus aenigmaticus)