Kanji
萬
kanji character
mười nghìn
10.000
萬 kanji-萬 mười nghìn, 10.000
萬
Ý nghĩa
mười nghìn và 10.000
Cách đọc
Kun'yomi
- よろず
On'yomi
- じゅう まん một trăm nghìn
- ひゃく まん 1.000.000
- まん げきょう kính vạn hoa
- ばん りがに Cua Wanli (thương hiệu cua đánh bắt tại quận Wanli, Đài Loan)
- せんきゃく ばん らい lượng khách đông như kiến
Luyện viết
Nét: 1/12
Từ phổ biến
-
壱 拾 萬 một trăm nghìn, một trăm ngàn -
拾 萬 một trăm nghìn, một trăm ngàn -
壱 百 萬 1.000.000, một triệu, triệu... -
萬 歳 hình thức hài kịch diễn xuất tại nhà dân trong dịp Tết Nguyên Đán, do các nghệ sĩ biểu diễn; tiền thân của manzai hiện đại -
萬 葉 集 Man'yōshū (tuyển tập thơ ca Nhật Bản thế kỷ thứ 8) -
千 客 萬 来 lượng khách đông như kiến, kinh doanh phát đạt -
萬 mười nghìn, vạn, vô số... -
萬 華 鏡 kính vạn hoa -
萬 花 鏡 kính vạn hoa -
萬 刀 vũ khí ninja ngụy trang dưới dạng kéo cắt cây -
萬 子 quân bài chữ -
三 河 萬 歳 Mikawa manzai, phong cách manzai bắt nguồn từ vùng Mikawa thuộc tỉnh Aichi -
萬 次 郎 鉱 manjiroit -
萬 里 蟹 Cua Wanli (thương hiệu cua đánh bắt tại quận Wanli, Đài Loan)