Kanji

萠

Ý nghĩa

có triệu chứng nảy mầm đâm chồi

Cách đọc

Kun'yomi

  • もえる
  • きざす
  • めばえ
  • きざし

On'yomi

  • ほう が sự nảy mầm

Luyện viết


Nét: 1/11
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠