Kanji

肱

Ý nghĩa

khả năng tài năng khuỷu tay

Cách đọc

Kun'yomi

  • かいな
  • ひじ き khuỷu tay gỗ
  • かた ひじ vai và khuỷu tay
  • ひじ かけいす ghế bành
  • まるい

On'yomi

  • こ こう người tay chân thân tín

Luyện viết


Nét: 1/8
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠