Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
聘
kanji character
mời
聘
聘
kanji-聘
mời
聘
Ý nghĩa
mời
mời
Cách đọc
Kun'yomi
へいする
とう
めす
On'yomi
しょう
へい
lời mời (trang trọng)
し
へい
cử sứ giả đi tặng quà
よう
へい
thuê mướn
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/13
Phân tích thành phần
聘
mời
へい.する, と.う, ヘイ
耳
tai
みみ, ジ
甹
せわ.しい, ヘイ, ビョウ
由
lý do, nguyên nhân
よし, よ.る, ユ
日
ngày, mặt trời, Nhật Bản...
ひ, -び, ニチ
丨
số một, đường kẻ, bộ thủ cây gậy (số 2)
すす.む, しりぞ.く, コン
日
ngày, mặt trời, Nhật Bản...
ひ, -び, ニチ
丂
sự tắc nghẽn khí (khí) khi nó tìm cách thoát ra, biến thể của các chữ khác
さまた.げられる, コウ
Từ phổ biến
招
しょう
聘
へい
lời mời (trang trọng), sự kêu gọi
使
し
聘
へい
cử sứ giả đi tặng quà
傭
よう
聘
へい
thuê mướn, việc làm
招
しょう
聘
へい
理
り
由
ゆう
書
しょ
thư mời (ví dụ: tài liệu hỗ trợ xin thị thực nhập cảnh Nhật Bản)
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.