Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
縲
kanji character
buộc
縲
縲
kanji-縲
buộc
縲
Ý nghĩa
buộc
buộc
Cách đọc
On'yomi
るい
しゅう
tù nhân
るい
せつ
dây thừng đen dùng để trói tội phạm
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/17
Phân tích thành phần
縲
buộc
ルイ
糸
sợi chỉ
いと, シ
累
tích lũy, liên quan, rắc rối...
ルイ
田
ruộng lúa, cánh đồng lúa
た, デン
糸
sợi chỉ
いと, シ
Từ phổ biến
縲
るい
囚
しゅう
tù nhân
縲
るい
絏
せつ
dây thừng đen dùng để trói tội phạm, bị giam cầm trong tù
縲
るい
紲
せつ
dây thừng đen dùng để trói tội phạm, bị giam cầm trong tù
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.